Công bố 100 trường đại học hàng đầu thế giới năm 2015-2016

29/09/2015 - Thứ Ba - 20:00 Lượt xem: 3107

Bảng xếp hạng 100 trường đại học hàng đầu thế giới năm 2015-2016 theo hệ thống QS (Quacquarelli Symonds) vừa được công bố. Học viện Công nghệ Massachusetts (Massachusetts Institute of Technology – MIT) tiếp tục duy trì vị trí đứng đầu trong bảng xếp hạng thường niên này, trong khi các đại học có tiếng khác thay đổi thứ hạng.

Theo bảng xếp hạng của năm 2015-2016 được công bố, Đại học Harvard đã tăng từ vị trí thứ tư năm ngoái lên vị trí thứ hai trong năm nay, vượt qua Đại học Cambridge. Imperial College London, đứng thứ hai năm ngoái, tụt xuống thứ tám, trong khi thứ hạng của Đại học Oxford và University College London cũng giảm trong bảng xếp hạng.

Mặc dù vậy, Anh vẫn duy trì danh tiếng là đất nước có nền giáo dục đại học mang đẳng cấp thế giới khi London là thành phố duy nhất trên thế giới có bốn trường đại học nằm trong top 50, hơn Boston và New York (có 3 trường) Paris, Sydney, Hồng Kông và Bắc Kinh (2 trường).

100 đại học hàng đầu thế giới 2015-2016:

1. Massachusetts Institute of Technology (MIT)
2. Harvard University
3= University of Cambridge
3= Stanford University
5. California Institute of Technology (CALTECH)
6. University of Oxford
7. UCL (University College London)
8. Imperial College London
9. Eth Zurich (Swiss Federal Institute of Technology)
10. University of Chicago
11. Princeton University
12. National University of Singapore (NUS)
13. Nanyang Technological University (NTU)
14. École polytechnique fédérale de Lausanne (EPFL)
15. Yale University
16. Johns Hopkins University
17. Cornell University
18. University of Pennsylvania
19= Australian National University (ANU)
19= Kings College London KCL)
21. University of Edinburgh

 

22. Columbia University
23. École normale supérieure, Paris (ENS Paris)
24. McGill University
25. Tsinghua University
26. University of California Berkeley, Berkeley (UCB)
27. University of California, Los Angeles (UCLA)
28. The Hong Kong University of Science and Technology (HKUST)
29. Duke University
30= University of Michigan
30= University of Hong Kong (HKU)
32. Northwestern University
33. University of Manchester
34. University of Toronto
35. London School of Economics and Political Science (LSE)
36. Seoul National University (SNU)
37. University of Bristol
38. Kyoto University
39. The University of Tokyo
40. Ecole Polytechnique Paristech

 

41. Peking University
42. The University of Melbourne
43. KAIST – Korea Advanced Institute of Science and Technology
44. University of California, San Diego (UCSD)
45. The University of Sydney
46= The University of New South Wales (UNSW)
46= The University of Queensland (UQ)
48. University of Warwick
49. Brown University
50. University of British Columbia
51= The Chinese University of Hong Kong (CUHK)
51= Fudan University
53. New York University (NYU)
54. University of Wisconsin-Madison
55. University of Amsterdam
56. Tokyo Institute of Technology
57. City University of Hong Kong
58. Osaka University
59. University of Illinois at Urbana-Champaign
60. Technische Universitat Munchen

 

61. Durham University
62= Carnegie Mellon University
62= University of Glasgow
64. Delft University of Technology
65. University of Washington
66. Ruprecht-Karls-Universitat Heidelberg
67. Monash University
68. University of St Andrews
69. University of Copenhagen
70= National Taiwan University (NTU)
70= Lund University
70= Shanghai Jiao Tong University
70= University of Nottingham
74. Tohoku University
75. Ludwig-Maximilians-Universitat Munchen
76. University of Birmingham
77. University of Texas at Austin
78. Trinity College Dublin (TCD)
79. University of North Carolina, Chapel Hill
80. University of Sheffield

 

81. University of Southampton
82= The University of Auckland
82= Katholieke Universiteit
84. Georgia Institute of Technology (Georgia Tech)
85= University of California, Davis (UCD)
85= University of Zurich
87= University of Leeds
87= Pohang University of Science and Technology (POSTECH)
89= Purdue University
89= University of Geneva
91. Boston University
92. KTH, Royal Institute of Technology
93. KIT, Karlsruher Institute Fur Technologie
94. Utrecht University
95. Leiden University
96= University of Helsinki
96= University of Alberta
98. The University of Western Australia (UWA)
99. Ohio State University
100. University of Groningen

 

Nguồn: Lê Hà, nhandan.com.vn

Ý kiến đánh giá

Gửi ý kiến của bạn

Thời tiết


Giá vàng

Loại Mua Bán
SJC 37.400 38.400
Nhẫn ép 35.400 36.400
ĐVT: tr.đ/lượng

Ngoại tệ

USD21,140
GBP33,796
HKD2,735
CHF23,189
JPY214.96
AUD20,199
CAD20,491
SGD17,065
EUR28,642
NZD17,814
Bat Thái Lan679
Krone Nauy3,546

Đăng ký nhận tin qua Email

Nhập chính xác email của bạn để nhận được bản tin từ chúng tôi !

Thống kê truy cập

Trực tuyến : 109

Hôm nay : 260

Hôm qua :7,034

Tất cả : 1,632,415